Giá xe Toyota Yaris Cross 2026

2 phiên bản · Giá niêm yết từ 650 triệu · Cập nhật 10/2026

Các phiên bản Toyota Yaris Cross và giá

Lăn bánh tại

Mẫu xe B-SUV “gây sốt” thị trường nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế thể thao, không gian linh hoạt và công nghệ an toàn hàng đầu phân khúc.

Tại Việt Nam, Toyota Yaris Cross mang đến 2 lựa chọn phiên bản tối ưu, đáp ứng mọi nhu cầu từ di chuyển hàng ngày trong đô thị đến những chuyến dã ngoại cuối tuần cùng gia đình.

Màu xe và Thông số kỹ thuật

Thông số / Tiêu chí Yaris Cross 1.5 HEV (Hybrid) Yaris Cross 1.5 V (Máy Xăng)
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) 4.310 x 1.770 x 1.615 mm
Chiều dài cơ sở 2.620 mm
Khoảng sáng gầm xe 210 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.2 m
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Mã động cơ / Dung tích 2NR-VEX / 1.496 cc 2NR-VE / 1.496 cc
Công suất cực đại (Động cơ xăng) 90 HP tại 5.500 vòng/phút 105 HP tại 6.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại (Máy xăng) 121 Nm tại 4.000-4.800 vòng/phút 138 Nm tại 4.200 vòng/phút
Công suất / Mô men xoắn (Mô tơ điện) 79 HP / 141 Nm (Không trang bị)
Hộp số / Dẫn động Vô cấp e-CVT / Cầu trước Vô cấp kép D-CVT / Cầu trước
Hệ thống treo (Trước / Sau) MacPherson / Thanh xoắn
Vành & Lốp xe Hợp kim phay xước, 215/55R18
Tiêu thụ nhiên liệu (Đô thị / Kết hợp / Ngoài Đô thị) 3.56 / 3.80 / 3.93 (L/100km) 7.41 / 5.95 / 5.10 (L/100km)
NGOẠI & NỘI THẤT
Đèn chiếu sáng / Cốp xe Full LED, Tự động bật/tắt / Cốp điện tích hợp tính năng đá cốp rảnh tay
Chất liệu ghế / Màn hình tốc độ Da cao cấp (Ghế lái chỉnh điện 8 hướng) / Kỹ thuật số 7 inch TFT
Màn hình giải trí Cảm ứng 10.1 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây
Kính trần xe toàn cảnh Có (Kèm rèm che nắng chỉnh điện) Không
AN TOÀN
Toyota Safety Sense Cảnh báo tiền va chạm, Cảnh báo lệch làn & Hỗ trợ giữ làn, Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành, Kiểm soát vận hành chân ga, Điều khiển hành trình chủ động, Đèn pha tự động
Tính năng hỗ trợ an toàn khác Camera 360 độ, Cảnh báo điểm mù (BSM), Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA), Cảnh báo áp suất lốp (TPWS)
Hệ thống phanh / Túi khí ABS, EBD, BA, VSC, TRC, HAC, Phanh đỗ điện tử, Auto Hold / 6 túi khí

Bảng giá niêm yết và Giá lăn bánh

Giá niêm yết (đã gồm VAT)650.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)78.000.000 đ
Phí cấp biển số20.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Phí đăng kiểm140.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)480.700 đ
Tổng lăn bánh tạm tính750.180.700 đ

Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ, phụ kiện và ưu đãi (nếu có). Giá niêm yết đã gồm VAT. Chi phí lăn bánh là tạm tính để tham khảo, chưa trừ ưu đãi và có thể thay đổi theo quy định, thời điểm và màu xe. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính thức.

* Đơn vị: VNĐ. Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các chương trình giảm giá và khuyến mãi hiện hành từ đại lý.

So sánh giá lăn bánh các bản Yaris Cross và xe cùng tầm giá

Lăn bánh tại
Phiên bảnNiêm yếtLăn bánh Hà NộiChênh lệchGóp tháng đầu
Các phiên bản Toyota Yaris Cross
Toyota Yaris Cross650.000.000 đ750.180.700 đĐang xem~8,6 triệu
Toyota Yaris Cross HEV765.000.000 đ878.980.700 đ+128,8 triệu~10,2 triệu
Xe Toyota cùng tầm giá
Toyota Hilux Standard 2.8 4X2 MT632.000.000 đ680.784.700 đ−69,4 triệu~8,4 triệu
Toyota Veloz Cross CVT Top660.000.000 đ761.773.400 đ+11,6 triệu~8,8 triệu
Toyota Innova Cross 2.0G730.000.000 đ840.173.400 đ+90 triệu~9,7 triệu

Chênh lệch so với Toyota Yaris Cross, tính trên tổng lăn bánh tạm tính. Góp tháng đầu: trả trước 30%, vay 7 năm (tham khảo).

Ngọc Hà – Tư vấn bán hàng Toyota IDMC Hoài Đức

Ngọc Hà

Tư vấn bán hàng · Toyota IDMC Hoài Đức

  • Làm việc 8:00 – 17:00
  • Km 15+575 Quốc lộ 32, Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • Báo giá đủ từng khoản lăn bánh trước khi đặt cọc
  • Lái thử tại showroom Toyota IDMC Hoài Đức
  • Hỗ trợ hồ sơ vay mua xe, đăng ký, đăng kiểm
  • Giá và ưu đãi theo chính sách công khai của đại lý