Toyota Innova Cross 2.0G

Giá lăn bánh 10/2026 · Dòng Innova

Giá niêm yết (đã gồm VAT) 730.000.000 đ
Lăn bánh Hà Nội
840.173.400 đ
Lăn bánh tỉnh khác
806.573.400 đ

Tạm tính, chưa trừ ưu đãi · Xem từng khoản phí

Trả góp trả trước 219 triệu (30%), góp tháng đầu khoảng 9,7 triệu trong 7 năm · Tính theo ý Anh/Chị

Ngọc Hà – Tư vấn bán hàng Toyota IDMC Hoài ĐứcNgọc HàTư vấn bán hàng GọiZalo

Toyota Innova Cross 2.0G là phiên bản tiêu chuẩn có mức giá tiếp cận dễ dàng nhất, hướng thẳng đến nhóm khách hàng kinh doanh dịch vụ vận tải cao cấp hoặc các gia đình tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.

Xe sở hữu cấu hình 8 chỗ ngồi rộng rãi, động cơ xăng 2.0L kết hợp hộp số CVT vận hành mượt mà cùng mâm hợp kim 17 inch êm ái. Dù là bản tiêu chuẩn, 2.0G vẫn giữ trọn các giá trị cốt lõi về không gian, độ bền bỉ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu đáng nể của dòng Crossover MPV thế hệ mới.

Màu xe Innova Cross

Innova Cross bản 2.0G được phân phối với 3 màu lựa chọn

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Toyota Innova Cross 2.0G
Thông tin chung & Kích thước
Phiên bảnInnova Cross 2.0G
Kiểu dáng / Chỗ ngồiCrossover MPV / 8 chỗ ngồi tối ưu diện tích
Kích thước tổng thể (D x R x C)4755 x 1850 x 1790 mm
Chiều dài cơ sở2850 mm
Khoảng sáng gầm xe167 mm
Mâm & Lốp xeMâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 215/60R17
Động cơ & Vận hành
Cấu hình động cơĐộng cơ xăng, dung tích 2.0L trục cam kép, phun xăng đa điểm hoạt động ổn định
Hộp sốTự động vô cấp CVT mang lại trải nghiệm êm ái
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước (FWD) kết hợp hệ thống treo trước MacPherson
Trang bị & An toàn tiêu chuẩn
Nội thất / Tiện nghiGhế nỉ cao cấp bền bỉ, không gian khoang nội thất cực kỳ rộng rãi, hệ thống điều hòa làm lạnh sâu nhanh chóng, màn hình trung tâm kết nối đa phương tiện tiện ích.
Hệ thống an toànTrang bị an toàn cơ bản tin cậy: Phanh chống bó cứng ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử VSC, camera lùi sắc nét cùng túi khí an toàn tiêu chuẩn bảo vệ hành khách.

Giá lăn bánh

Bảng giá niêm yết đã bao gồm VAT chưa trừ ưu đãi, cùng bảng tính giá lăn bánh tham khảo:

Giá niêm yết (đã gồm VAT)730.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)87.600.000 đ
Phí cấp biển số20.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Phí đăng kiểm140.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)873.400 đ
Tổng lăn bánh tạm tính840.173.400 đ

Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ, phụ kiện và ưu đãi (nếu có). Giá niêm yết đã gồm VAT. Chi phí lăn bánh là tạm tính để tham khảo, chưa trừ ưu đãi và có thể thay đổi theo quy định, thời điểm và màu xe. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính thức.

Vận hành thực dụng, bền bỉ và tối ưu chi phí bảo dưỡng Được định vị là phiên bản kinh tế cốt lõi, Toyota Innova Cross 2.0G tập trung mạnh mẽ vào giá trị cốt lõi là sự bền bỉ ổn định lâu dài. Sử dụng khối động cơ xăng 2.0L kết hợp hoàn hảo cùng hộp số tự động vô cấp CVT, xe mang lại chu trình di chuyển nhẹ nhàng, mượt mà và cực kỳ dễ lái trong môi trường giao thông phức tạp.

Việc sử dụng mâm xe kích cỡ 17 inch với thành lốp dày hơn giúp xe di chuyển qua ổ gà, gờ giảm tốc êm ái hơn hẳn, đồng thời giảm thiểu đáng kể chi phí thay thế hay bảo dưỡng định kỳ sau này – một lợi thế vàng cho khách hàng chạy xe dịch vụ hoặc các cơ quan tổ chức doanh nghiệp.

An toàn chuẩn mực, tin cậy trên mọi dặm đường Tuy là phiên bản có mức giá tiếp cận dễ dàng nhất trong danh mục sản phẩm, Innova Cross 2.0G vẫn không hề bị cắt bớt những trang bị bảo vệ chủ chốt. Hệ thống khung gầm thế hệ mới cung cấp khả năng hấp thụ xung lực khi va chạm xuất sắc.

Xe sở hữu hệ thống kiểm soát cân bằng điện tử giúp người lái làm chủ chiếc MPV 8 chỗ vững vàng trong điều kiện mưa gió bão hay đường cua lầy lội. Đi kèm với đó là camera lùi hỗ trợ căn chỉnh khoảng cách chính xác, hệ thống phanh đĩa bền bỉ trên cả 4 bánh mang lại sự an tâm tuyệt đối và bảo chứng an toàn đáng tin cậy mang thương hiệu Toyota toàn cầu.

So sánh giá lăn bánh các bản Innova và xe cùng tầm giá

Lăn bánh tại
Phiên bảnNiêm yếtLăn bánh Hà NộiChênh lệchGóp tháng đầu
Các phiên bản Toyota Innova
Toyota Innova Cross 2.0G730.000.000 đ840.173.400 đĐang xem~9,7 triệu
Toyota Innova Cross 2.0HEV960.000.000 đ1.097.773.400 đ+257,6 triệu~12,8 triệu
Toyota Innova Cross 2.0V825.000.000 đ946.573.400 đ+106,4 triệu~11 triệu
Xe Toyota cùng tầm giá
Toyota Veloz Cross CVT Top660.000.000 đ761.773.400 đ−78,4 triệu~8,8 triệu
Toyota Hilux Pro 2.8 4×2 AT706.000.000 đ760.112.700 đ−80,1 triệu~9,4 triệu
Toyota Yaris Cross HEV765.000.000 đ878.980.700 đ+38,8 triệu~10,2 triệu
Toyota Corolla Cross 1.8V820.000.000 đ940.580.700 đ+100,4 triệu~10,9 triệu

Chênh lệch so với Toyota Innova Cross 2.0G, tính trên tổng lăn bánh tạm tính. Góp tháng đầu: trả trước 30%, vay 7 năm (tham khảo).

Ngọc Hà – Tư vấn bán hàng Toyota IDMC Hoài Đức

Ngọc Hà

Tư vấn bán hàng · Toyota IDMC Hoài Đức

  • Làm việc 8:00 – 17:00
  • Km 15+575 Quốc lộ 32, Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • Báo giá đủ từng khoản lăn bánh trước khi đặt cọc
  • Lái thử tại showroom Toyota IDMC Hoài Đức
  • Hỗ trợ hồ sơ vay mua xe, đăng ký, đăng kiểm
  • Giá và ưu đãi theo chính sách công khai của đại lý